Thực phẩm dinh dưỡng y học Leanmax Hope 900 g
Leanmax Hope - Dinh dưỡng đậm độ năng lượng cao, bổ sung đạm whey, Vitamin & khoáng chất giúp phục hồi sức khoẻ, cần thiết cho bệnh nhân có tình trạng sụt cân, suy mòn, cùng nano curcumin hỗ trợ giảm viêm, nhanh lành vết thương, tăng hiệu quả điều trị của bệnh nhân ung thư.
*Sử dụng cho người bệnh với sự giám sát của nhân viên y tế
- Thành phần
- Hướng dẫn sử dụng
Thành phần dinh dưỡng
THÀNH PHẦN:
Chất béo thực vật, Đạm đậu nành, Maltodextrin, Sucrose, Đạm Whey, Sữa bột tách béo, Chất xơ hoà tan (FOS/Inulin), Chất béo mạch trung bình (MCT), Hỗn hợp Khoáng và Vitamin ( Retinylacetat, Cholecalciferol, DL-alpha-tocopherylacetat, Phylloquinon, Natri-L-ascorbat, Thiaminmononitrat, Riboflavin, Niacinamid, Canxi-D-pantothenat, Pyridoxin hydroclorid, Axit folic, Cyanocobalamin, D-Biotin, Natri clorid, Kali clorid, Canxi carbonat, Tricanxi phosphat, Magiê oxt, Sắt pyrophosphat, Kẽm sulfat, Kali iodid, Mangan sulfat, Đồng sulfat, Natri selenit, Crom clorid, Natri molybdat), Nano Curcumin, Nucleotit, Hương Vani tổng hợp.
GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG TRUNG BÌNH/AVERAGE NUTRITIONAL VALUES:
| Thành phần | Đơn vị | Trong 100g bột | Trong 210ml pha chuẩn |
|---|---|---|---|
| Năng lượng/Energy | kcal | 474 | 256 |
| Chất đạm/Protein | g | 21,0 | 11,3 |
|
Đạm Whey/Whey protein |
g |
7,50 |
4,05 |
|
BCAA |
mg |
3561 |
1923 |
|
Arginine |
mg |
1000 |
540 |
|
Methionine |
mg |
300 |
162 |
|
Glutamine |
mg |
640 |
346 |
|
Chất béo/Lipid |
g |
21,0 |
11,3 |
|
MUFA |
mg |
6600 |
3564 |
|
PUFA |
mg |
2000 |
1080 |
|
Omega 3 |
mg |
135 |
72,9 |
|
Omega 6 |
mg |
1760 |
950 |
|
MCT |
g |
2,10 |
1,13 |
|
Carbohydrat/Carbohydrate |
g |
49,0 |
26,5 |
|
Đường tổng số/Total sugars |
g |
12,0 |
6,48 |
|
Chất xơ hoà tan (FOS/Inulin) Prebiotics (FOS/Inulin) |
mg |
22,1 |
11,9 |
|
Nucleotit/Nucleotides |
mg |
22,1 |
11,9 |
|
Vitamin |
|||
|
Vitamin A |
IU |
1573 |
850 |
|
Vitamin D3 |
IU |
424 |
229 |
|
Vitamin E |
IU |
16,7 |
9,02 |
|
Vitamin K1 |
μg |
24,4 |
13,2 |
|
Vitamin C |
mg |
90,3 |
48,8 |
|
Vitamin B1 |
μg |
1000 |
540 |
|
Vitamin B2 |
μg |
605 |
327 |
|
Niacin |
μg |
10857 |
5863 |
|
Axit pantothenic/Pantothenic acid |
μg |
3891 |
2101 |
|
Vitamin B6 |
μg |
1400 |
756 |
|
Axit folic/Folic acid |
μg |
110 |
59,4 |
|
Biotin |
μg |
24,4 |
13,2 |
|
Khoáng chất/Minerals |
|||
|
Natri/Sodium |
mg |
400 |
216 |
|
Kali/Potassium |
mg |
260 |
140 |
|
Clo/Chloride |
mg |
374 |
202 |
|
Canxi/Calcium |
mg |
504 |
272 |
|
Phốt pho/Phosphorus |
mg |
360 |
194 |
|
Magiê/Magnesium |
mg |
78,7 |
42,5 |
|
Sắt/Iron |
mg |
3,90 |
2,11 |
|
Kẽm/Zinc |
mg |
11,5 |
6,21 |
|
Mangan/Manganese |
μg |
1310 |
707 |
|
Đồng/Copper |
μg |
244 |
132 |
|
I-ốt/Iodine |
μg |
65,5 |
35,4 |
|
Selen/Selenium |
μg |
25,8 |
13,9 |
|
Crôm/Chromium |
μg |
26,6 |
14,4 |
|
Molypden/Molybdenum |
μg |
28,5 |
15,4 |
(1) Hàm lượng các chất dinh dưỡng không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn.
1. Rửa tay với xà phòng và nước trước khi pha.
2. Rửa sạch và đun sôi các dụng cụ, cốc và nắp trong 5 phút.
3. Đun sôi nước để pha trong 5 phút và để nước nguội đến khoảng 50 ℃.
4. Cho 180ml nước ấm vào cốc/bình rồi cho 6 muỗng gạt (tương đường 54 g bột).
5. Khuẩy hoặc lắc đều cho đến khi bột tan hết. Thử độ nóng trước khi dùng.
Hỗn hợp sau khi pha sử dụng hết trong vòng 3 giờ.



