Hanie Kid
Tăng cân sau 1 tháng

Đánh giá
tình trạng dinh dưỡng

Sản phẩm
nổi bật

Tiếng Việt

STEP 2+
2-10 tuổi

SỮA BỘT
PHA SẴN

STEP 0+
0-12 tháng

STEP 1+
1-2 tuổi

STTThành phầnĐơn vịTrong 100 g bộtTrong 1 ly pha chuẩn 200ml
1Năng lượng/Energykcal501200
2Đạm/Proteing17.57
3Chất béo/Lipidg27.511
4DHA (Docosahexaenoic acid)mg4518
5Carbohydrate tổng/Total Carbohydrateg48.119.2
6Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)g3.541.42
8HMO (Fucosyllactose (2'-FL))mg2510
9Sữa non Colos 24h/Colostrum Colos 24hmg10040
10IgGmg208
11Lysin/Lysinemg951380
13Vitamin AIU1572629
14Vitamin D3IU24698.4
15Vitamin EIU8.153.26
16Vitamin K1µg17.97.16
17Vitamin K2µg11.24.48
18Vitamin Cmg66.726.7
19Vitamin B1µg459184
20Vitamin B2µg1051420
21Niacinµg83313332
22Axit pantothenic/Pantothenic acidµg2177871
23Vitamin B6µg702281
24Axit folic/Folic acidµg12148.7
25Vitamin B12µg1.450.58
26Biotinµg6.932.77
28Natri/Sodiummg20883.2
29Kali/Potassiummg636255
30Clo/Chloridemg384154
31Canxi/Calciummg499200
32Phốt pho/Phosphorusmg482193
33Magiê/Magnesiummg5421.6
34Sắt/Ironmg4.731.89
35Kẽm/Zincmg5.82.32
36Mangan/Manganeseµg616246
37Đồng/Copperµg19076
38I-ốt/Iodineµg8534
39Selen/Seleniumµg5.732.29
40Crôm/Chromiumµg2.51
41Molypden/Molybdenumµg8.113.25
STTThành phầnĐơn vịTrong 100 g bộtTrong 1 ly pha chuẩn 200ml
1Năng lượng/Energykcal501201
2Đạm/Proteing18.57.4
3Chất béo/Lipidg27.511
4DHA (Docosahexaenoic acid)mg4518
5Carbohydrate tổng/Total Carbohydrateg47.218.9
6Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)/Prebiotics (FOS/Inulin)g3.541.42
7HMO (Fucosyllactose (2'-FL))mg25.410.2
8Lysin/Lysinemg977391
9Sữa Non Colos 24h/Colostrum Colos 24hmg10040
10IgGmg208
12Vitamin AIU1506603
13Vitamin D3IU269107
14Vitamin EIU7.643.06
15Vitamin K1µg16.86.7
16Vitamin K2µg124.8
17Vitamin Cmg71.528.6
18Vitamin B1µg433173
19Vitamin B2µg1003401
20Niacinµg73352934
21Axit pantothenic/Pantothenic acidµg2091836
22Vitamin B6µg658263
23Axit folic/Folic acidµg11445.5
24Vitamin B12µg1.360.54
25Biotinµg6.52.6
27Natri/Sodiummg20180.3
28Kali/Potassiummg622249
29Clo/Chloridemg326130
30Canxi/Calciummg486194
31Phốt pho/Phosphorusmg468187
32Magiê/Magnesiummg5421.6
33Sắt/Ironmg4.461.79
34Kẽm/Zincmg5.82.32
35Mangan/Manganeseµg581233
36Đồng/Copperµg19076
37I-ốt/Iodineµg95.838.3
38Selen/Seleniumµg4.871.95
39Crôm/Chromiumµg2.130.85
40Molypden/Molybdenumµg7.663.07
STTThành phầnĐơn vịTrong 100 g bộtTrong 1 ly pha chuẩn 100ml
1Năng lượng/Energykcal49569.8
2Đạm/Proteing11.91.68
3Chất béo/Lipidg253.53
4DHA (Docosahexaenoic acid)mg202.82
5ARA (Arachidonic acid)mg202.82
6ALA (Alpha-linolenic acid)mg42259.5
7LA (Linoleic acid)mg3840541
8Carbohydrate tổng/Total Carbohydrateg567.9
9Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)mg45063.5
11HMO (Fucosyllactose (2'-FL))mg253.53
12L-Carnitin/L-Carnitinemg11.61.64
13Taurin/Taurinemg24.63.47
14Cholin/Cholinemg69.19.74
15Inositolmg37.25.25
16Lysin/Lysinemg800113
17Nucleotit/Nucleotidesmg22.13.12
18Sữa Non Colos 24h/Colostrum Colos 24hmg30042.3
19IgGmg608.46
21Vitamin AIU1415200
22Vitamin D3IU22932.3
23Vitamin EIU10.51.48
24Vitamin K1µg46.86.6
25Vitamin K2µg70.99
26Vitamin Cmg10114.2
27Vitamin B1µg51272.2
28Vitamin B2µg56079
29Niacinµg4100578
30Axit pantothenic/Pantothenic acidµg2806396
31Vitamin B6µg52173.5
32Axit folic/Folic acidµg578.04
33Vitamin B12µg1.180.17
34Biotinµg192.68
36Natri/Sodiummg12117.1
37Kali/Potassiummg44162.2
38Clo/Chloridemg46365.3
39Canxi/Calciummg45063.5
40Phốt pho/Phosphorusmg22631.9
41Magiê/Magnesiummg578.04
42Sắt/Ironmg7.121
43Kẽm/Zincmg6.70.95
44Mangan/Manganeseµg13118.5
45Đồng/Copperµg52674.2
46I-ốt/Iodineµg77.911
47Selen/Seleniumµg10.71.51
STTThành phầnĐơn vịTrong 100mlTrong 1 ly pha chuẩn 180ml
1Năng lượngkcal110180
2Chất đạmg3.525.76
3Chất béog5.248.57
4DHAmg7.2711.9
5Carbohydrate tổngg11.919.4
6Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)g0.530.86
7HMO (2’-FL)mg3.756.14
8Lysinmg263430
9Beta-glucan 1,3/1,6mg4.086.68
11Vitamin AIU366599
12Vitamin D3IU82.7135
13Vitamin EIU2.754.5
14Vitamin K1µg2.574.21
15Vitamin K2µg3.956.46
16Vitamin Cmg10.116.6
17Vitamin B1µg150245
18Vitamin B2µg271443
19Niacinµg13222164
20Axit pantothenicµg328536
21Vitamin B6µg109179
22Axit folicµg32.352.9
23Vitamin B12µg0.360.59
24Biotinµg0.891.46
26Natrimg43.571.1
27Kalimg150245
28Clomg99.6163
29Canximg117191
30Phốt phomg96.6158
31Magiêmg17.228.1
32Sắtmg0.851.39
33I-ốtµg25.441.6
34Kẽmmg1.422.32
35Đồngµg20.834
36Manganµg70.9116
37Selenµg4.727.72
38Crômµg0.71.15
39Molypdenµg0.971.58
Hướng dẫn sử dụng

Trẻ biếng ăn, nhẹ cân, thấp còi cần được bổ sung các thực phẩm cao năng lượng và giàu dinh dưỡng để trẻ đạt chuẩn tăng trưởng theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới

Tham khảo bảng cân nặng chiều cao chuẩn của WHO

STTThành phầnĐơn vịTrong 100 g bộtTrong 1 ly pha chuẩn 200ml
1Năng lượng/Energykcal501200
2Đạm/Proteing17.57
3Chất béo/Lipidg27.511
4DHA (Docosahexaenoic acid)mg4518
5Carbohydrate tổng/Total Carbohydrateg48.119.2
6Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)g3.541.42
8HMO (Fucosyllactose (2'-FL))mg2510
9Sữa non Colos 24h/Colostrum Colos 24hmg10040
10IgGmg208
11Lysin/Lysinemg951380
13Vitamin AIU1572629
14Vitamin D3IU24698.4
15Vitamin EIU8.153.26
16Vitamin K1µg17.97.16
17Vitamin K2µg11.24.48
18Vitamin Cmg66.726.7
19Vitamin B1µg459184
20Vitamin B2µg1051420
21Niacinµg83313332
22Axit pantothenic/Pantothenic acidµg2177871
23Vitamin B6µg702281
24Axit folic/Folic acidµg12148.7
25Vitamin B12µg1.450.58
26Biotinµg6.932.77
28Natri/Sodiummg20883.2
29Kali/Potassiummg636255
30Clo/Chloridemg384154
31Canxi/Calciummg499200
32Phốt pho/Phosphorusmg482193
33Magiê/Magnesiummg5421.6
34Sắt/Ironmg4.731.89
35Kẽm/Zincmg5.82.32
36Mangan/Manganeseµg616246
37Đồng/Copperµg19076
38I-ốt/Iodineµg8534
39Selen/Seleniumµg5.732.29
40Crôm/Chromiumµg2.51
41Molypden/Molybdenumµg8.113.25
STTThành phầnĐơn vịTrong 100 g bộtTrong 1 ly pha chuẩn 200ml
1Năng lượng/Energykcal501201
2Đạm/Proteing18.57.4
3Chất béo/Lipidg27.511
4DHA (Docosahexaenoic acid)mg4518
5Carbohydrate tổng/Total Carbohydrateg47.218.9
6Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)/Prebiotics (FOS/Inulin)g3.541.42
7HMO (Fucosyllactose (2'-FL))mg25.410.2
8Lysin/Lysinemg977391
9Sữa Non Colos 24h/Colostrum Colos 24hmg10040
10IgGmg208
12Vitamin AIU1506603
13Vitamin D3IU269107
14Vitamin EIU7.643.06
15Vitamin K1µg16.86.7
16Vitamin K2µg124.8
17Vitamin Cmg71.528.6
18Vitamin B1µg433173
19Vitamin B2µg1003401
20Niacinµg73352934
21Axit pantothenic/Pantothenic acidµg2091836
22Vitamin B6µg658263
23Axit folic/Folic acidµg11445.5
24Vitamin B12µg1.360.54
25Biotinµg6.52.6
27Natri/Sodiummg20180.3
28Kali/Potassiummg622249
29Clo/Chloridemg326130
30Canxi/Calciummg486194
31Phốt pho/Phosphorusmg468187
32Magiê/Magnesiummg5421.6
33Sắt/Ironmg4.461.79
34Kẽm/Zincmg5.82.32
35Mangan/Manganeseµg581233
36Đồng/Copperµg19076
37I-ốt/Iodineµg95.838.3
38Selen/Seleniumµg4.871.95
39Crôm/Chromiumµg2.130.85
40Molypden/Molybdenumµg7.663.07
STTThành phầnĐơn vịTrong 100 g bộtTrong 1 ly pha chuẩn 100ml
1Năng lượng/Energykcal49569.8
2Đạm/Proteing11.91.68
3Chất béo/Lipidg253.53
4DHA (Docosahexaenoic acid)mg202.82
5ARA (Arachidonic acid)mg202.82
6ALA (Alpha-linolenic acid)mg42259.5
7LA (Linoleic acid)mg3840541
8Carbohydrate tổng/Total Carbohydrateg567.9
9Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)mg45063.5
11HMO (Fucosyllactose (2'-FL))mg253.53
12L-Carnitin/L-Carnitinemg11.61.64
13Taurin/Taurinemg24.63.47
14Cholin/Cholinemg69.19.74
15Inositolmg37.25.25
16Lysin/Lysinemg800113
17Nucleotit/Nucleotidesmg22.13.12
18Sữa Non Colos 24h/Colostrum Colos 24hmg30042.3
19IgGmg608.46
21Vitamin AIU1415200
22Vitamin D3IU22932.3
23Vitamin EIU10.51.48
24Vitamin K1µg46.86.6
25Vitamin K2µg70.99
26Vitamin Cmg10114.2
27Vitamin B1µg51272.2
28Vitamin B2µg56079
29Niacinµg4100578
30Axit pantothenic/Pantothenic acidµg2806396
31Vitamin B6µg52173.5
32Axit folic/Folic acidµg578.04
33Vitamin B12µg1.180.17
34Biotinµg192.68
36Natri/Sodiummg12117.1
37Kali/Potassiummg44162.2
38Clo/Chloridemg46365.3
39Canxi/Calciummg45063.5
40Phốt pho/Phosphorusmg22631.9
41Magiê/Magnesiummg578.04
42Sắt/Ironmg7.121
43Kẽm/Zincmg6.70.95
44Mangan/Manganeseµg13118.5
45Đồng/Copperµg52674.2
46I-ốt/Iodineµg77.911
47Selen/Seleniumµg10.71.51
STTThành phầnĐơn vịTrong 100mlTrong 1 ly pha chuẩn 180ml
1Năng lượngkcal110180
2Chất đạmg3.525.76
3Chất béog5.248.57
4DHAmg7.2711.9
5Carbohydrate tổngg11.919.4
6Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin)g0.530.86
7HMO (2’-FL)mg3.756.14
8Lysinmg263430
9Beta-glucan 1,3/1,6mg4.086.68
11Vitamin AIU366599
12Vitamin D3IU82.7135
13Vitamin EIU2.754.5
14Vitamin K1µg2.574.21
15Vitamin K2µg3.956.46
16Vitamin Cmg10.116.6
17Vitamin B1µg150245
18Vitamin B2µg271443
19Niacinµg13222164
20Axit pantothenicµg328536
21Vitamin B6µg109179
22Axit folicµg32.352.9
23Vitamin B12µg0.360.59
24Biotinµg0.891.46
26Natrimg43.571.1
27Kalimg150245
28Clomg99.6163
29Canximg117191
30Phốt phomg96.6158
31Magiêmg17.228.1
32Sắtmg0.851.39
33I-ốtµg25.441.6
34Kẽmmg1.422.32
35Đồngµg20.834
36Manganµg70.9116
37Selenµg4.727.72
38Crômµg0.71.15
39Molypdenµg0.971.58

SỮA BỘT
PHA SẴN

STEP 2+
2-10 tuổi

STEP 1+
1-2 tuổi

STEP 0+
0-12 tháng

Hướng dẫn sử dụng

Trẻ biếng ăn, nhẹ cân, thấp còi cần được bổ sung các thực phẩm cao năng lượng và giàu dinh dưỡng để trẻ đạt chuẩn tăng trưởng theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới

GỬI THÔNG TIN

NUTRICARE - THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA DINH DƯỠNG Y HỌC

Trụ sở chính : Số 8 Khu A-TT2 Him Lam, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Nhà máy I & II :Lô VII.2, Lô V.11 và Lô V.12, Khu công nghiệp Thuận Thành 3, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

©2020 Allrights reserved nutricare.com.vn

Hotline: 1800 6011

Email: info@nutricare.com.vn

Website: http://nutricare.com.vn

XÁC NHẬN

BỎ QUA

XÁC NHẬN THÔNG TIN

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn.Trẻ bú mẹ ít mắc các bệnh tiêu chảy, viêm phổi và một số bệnh khác so với trẻ không được bú mẹ.Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là chỉ cho trẻ bú mẹ mà không cho ăn, uống bất cứ thức ăn, đồ uống nào khác kể cả nước chín, trừ các trường hợp khác theo chỉ định của thầy thuốc.

XÁC NHẬN

BỎ QUA

XÁC NHẬN THÔNG TIN

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn.Trẻ bú mẹ ít mắc các bệnh tiêu chảy, viêm phổi và một số bệnh khác so với trẻ không được bú mẹ.Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là chỉ cho trẻ bú mẹ mà không cho ăn, uống bất cứ thức ăn, đồ uống nào khác kể cả nước chín, trừ các trường hợp khác theo chỉ định của thầy thuốc.

XÁC NHẬN

BỎ QUA

XÁC NHẬN THÔNG TIN

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn.Trẻ bú mẹ ít mắc các bệnh tiêu chảy, viêm phổi và một số bệnh khác so với trẻ không được bú mẹ.Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là chỉ cho trẻ bú mẹ mà không cho ăn, uống bất cứ thức ăn, đồ uống nào khác kể cả nước chín, trừ các trường hợp khác theo chỉ định của thầy thuốc.

XÁC NHẬN

BỎ QUA

XÁC NHẬN THÔNG TIN

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn.Trẻ bú mẹ ít mắc các bệnh tiêu chảy, viêm phổi và một số bệnh khác so với trẻ không được bú mẹ.Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là chỉ cho trẻ bú mẹ mà không cho ăn, uống bất cứ thức ăn, đồ uống nào khác kể cả nước chín, trừ các trường hợp khác theo chỉ định của thầy thuốc.

XÁC NHẬN

BỎ QUA

XÁC NHẬN THÔNG TIN

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn.Trẻ bú mẹ ít mắc các bệnh tiêu chảy, viêm phổi và một số bệnh khác so với trẻ không được bú mẹ.Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là chỉ cho trẻ bú mẹ mà không cho ăn, uống bất cứ thức ăn, đồ uống nào khác kể cả nước chín, trừ các trường hợp khác theo chỉ định của thầy thuốc.

XÁC NHẬN

BỎ QUA

XÁC NHẬN THÔNG TIN

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn.Trẻ bú mẹ ít mắc các bệnh tiêu chảy, viêm phổi và một số bệnh khác so với trẻ không được bú mẹ.Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là chỉ cho trẻ bú mẹ mà không cho ăn, uống bất cứ thức ăn, đồ uống nào khác kể cả nước chín, trừ các trường hợp khác theo chỉ định của thầy thuốc.

Hanie Kid
Tăng cân sau 1 tháng

Đánh giá
tình trạng dinh dưỡng

Sản phẩm
nổi bật

XÁC NHẬN

BỎ QUA

XÁC NHẬN THÔNG TIN

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn.Trẻ bú mẹ ít mắc các bệnh tiêu chảy, viêm phổi và một số bệnh khác so với trẻ không được bú mẹ.Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là chỉ cho trẻ bú mẹ mà không cho ăn, uống bất cứ thức ăn, đồ uống nào khác kể cả nước chín, trừ các trường hợp khác theo chỉ định của thầy thuốc.

XÁC NHẬN

BỎ QUA

XÁC NHẬN THÔNG TIN

Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển toàn diện của trẻ nhỏ.
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) sữa mẹ có nhiều kháng thể giúp trẻ chống lại các bệnh nhiễm khuẩn.Trẻ bú mẹ ít mắc các bệnh tiêu chảy, viêm phổi và một số bệnh khác so với trẻ không được bú mẹ.Nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu là chỉ cho trẻ bú mẹ mà không cho ăn, uống bất cứ thức ăn, đồ uống nào khác kể cả nước chín, trừ các trường hợp khác theo chỉ định của thầy thuốc.