ƯU ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA

Metacare Kinder Plus

  • Metacare Kinder Plus
    Phát triển não bộ & thị giác

    Bổ sung DHA, Axit Folic, Vitamin A, Vitamin B12 & I-ốt

  • Metacare Kinder Plus
    Giúp phát triển chiều cao

    Bổ sung canxi & Phốt pho với tỷ lệ chuẩn theo khuyến nghị của viện Dinh dưỡng

  • Metacare Kinder Plus
    Giúp ăn ngon, tiêu hóa tốt
    Bổ sung chất xơ tự nhiên, kẽm, các vitamin nhóm B
  • Metacare Kinder Plus
    Tăng cường đề kháng

    Với hệ dưỡng chất Antioxidant gồm Vitamin A, C, E & Selen

Thành phần dinh dưỡng

Sản phẩm dinh dưỡng Metacare cung cấp đầy đủ dưỡng chất giúp trẻ luôn khỏe mạnh mỗi ngày

  • Thành phần Components
  • Đơn vị Unit
  • Trong 100 g Per 100 g
  • Trong 250 ml Per 250 ml
  • Năng lượng/Energy
  • kcal
  • 443
  • 177
  • Đạm/Protein
  • g
  • 9.00
  • 3.60
  • Chất béo/Fat
  • g
  • 16.0
  • 6.40
  • DHA
  • mg
  • 18.5
  • 7.40
  • Carbohydrate tổng Total Carbohydrate
  • g
  • 65.7
  • 26.3
  • Chất xơ (FOS/Inulin)/Prebiotics (FOS/Inulin
  • g
  • 2.50
  • 1.00
  • Vitamins
  • Vitamin A
  • µg
  • 350
  • 140
  • Vitamin D3
  • µg
  • 5.50
  • 2.20
  • Vitamin E
  • mg
  • 4.50
  • 1.80
  • Vitamin K1
  • µg
  • 13.5
  • 5.40
  • Vitamin C
  • mg
  • 52.5
  • 21.0
  • Vitamin B1
  • µg
  • 400
  • 160
  • Vitamin B2
  • µg
  • 785
  • 314
  • Niacin
  • µg
  • 5700
  • 2280
  • Axit pantothenic/Pantothenic acid
  • µg
  • 1800
  • 720
  • Vitamin B6
  • µg
  • 638
  • 255
  • Axit folic/Folic acid
  • µg
  • 110
  • 44.0
  • Vitamin B12
  • µg
  • 1.70
  • 0.68
  • Biotin
  • µg
  • 7.50
  • 3.00
  • Khoáng /Minerals
  • Natri/Sodium
  • mg
  • 180
  • 72.0
  • Kali/Potassium
  • mg
  • 280
  • 112
  • Canxi/Calcium
  • mg
  • 425
  • 170
  • Phốt pho/Phosphorus
  • mg
  • 290
  • 116
  • Tỷ lệ Ca:P/Ca:P Ratio
  • Magiê/Magnesium
  • mg
  • 81.0
  • 32.4
  • Sắt/Iron
  • mg
  • 2.90
  • 1.16
  • Kẽm/Zinc
  • mg
  • 8.00
  • 3.20
  • Mangan/Manganese
  • µg
  • 354
  • 142
  • Đồng/Copper
  • µg
  • 81.0
  • 32.4
  • I-ốt/Iodine
  • µg
  • 57.0
  • 22.8
  • Selen/Selenium
  • µg
  • 5.30
  • 2.12
  • Crôm/Chromium
  • µg
  • 1.00
  • 0.40
  • Molypden/Molybdenum
  • µg
  • 4.70
  • 1.88
  • Sản phẩm
  • Giá
  • Hộp 1kg
  • 251.000 VNĐ

Hộp được đóng gói với khối lượng 1kg: 12 hộp/thùng

• Rửa sạch tay bằng xà phòng trước khi pha.
• Đun sôi các dụng cụ, cốc, nắp trong 2 phút.
• Đun sôi nước để pha trong 5 phút và để nước nguội (45 - 500C) trước khi pha.
• Cho từ từ 1 gói Metacare Kinder (tương đương 40 g) vào 220 ml nước, khuấy đều được 250 ml dung dịch Metacare Kinder.
• Thử độ nóng trước khi cho bé dùng.
• Uống 2 - 3 gói mỗi ngày để bổ sung tối ưu cho chế độ ăn.
• Hỗn hợp sau khi pha sử dụng hết trong vòng 1 giờ.

Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa:

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Metacare Kinder Plus

Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 3 - 6 tuổi
Chi tiết

Metacare Plus

Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 3 - 6 tuổi
Chi tiết

Metacare Eco Plus

Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 3 - 6 tuổi
Chi tiết

Smarta Grow Olympia

Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 3 - 6 tuổi
Chi tiết