ƯU ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA

METACARE 1 200g

  •  

  •  

  •  
  •  

Thành phần dinh dưỡng

  • Thành phần
  • Đơn vị
  • Trong 100 g bột
  • Trong 100 ml pha chuẩn
  • Năng lượng
  • Kcal
  • 516.5
  • 74.74
  • Protein
  • g
  • 11.9
  • 1.72
  • Đạm Whey
  • g
  • 7.2
  • 1,04
  • Casein
  • g
  • 4.7
  • 0.68
  • Fat
  • g
  • 27.3
  • 3.95
  • DHA
  • mg
  • 17
  • 2.46
  • Axit Linoleic
  • mg
  • 5160
  • 7456.70
  • Axit Alpha - Linoleic
  • mg
  • 767
  • 111.00
  • Carbohydrate
  • g
  • 55.8
  • 8.05
  • FOS
  • g
  • 2
  • 0.29
  • Nucleotides
  • mg
  • 20
  • 2.89
  • Taurine
  • mg
  • 30
  • 4.34
  • Colostrum
  • mg
  • 300.0
  • 0.04
  • Inositol
  • mg
  • 44
  • 6.37
  • L-Carnitine
  • mg
  • 12
  • 1.74
  • Choline
  • mg
  • 82
  • 78.00
  • Vitamin A
  • mcg
  • 539
  • 78.00
  • Vitamin D3
  • mcg
  • 7
  • 1.01
  • Vitamin E
  • mg
  • 12.1
  • 1.75
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 43.6
  • 6.31
  • Vitamin C
  • mg
  • 111
  • 16.06
  • Vitamin B1
  • mcg
  • 605
  • 87.55
  • Vitamin B2
  • mcg
  • 754
  • 109.12
  • Vitamin B3
  • mcg
  • 4096
  • 592.76
  • Vitamin B5
  • mcg
  • 2774
  • 401.05
  • Vitamin B6
  • mcg
  • 440
  • 63.68
  • Acid Folic
  • mcg
  • 81
  • 11.72
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1.2
  • 0.17
  • Biotin
  • mcg
  • 20
  • 2.89
  • Natri
  • mg
  • 160
  • 23.15
  • Kali
  • mg
  • 518
  • 74.96
  • Clo
  • mg
  • 418
  • 60.49
  • Canxi
  • mg
  • 351
  • 50.8
  • Phosphorus
  • mg
  • 220
  • 31.84
  • Tỷ lệ Ca/P
  • 1.60
  • Magie
  • mg
  • 42
  • 6.08
  • Sắt
  • mg
  • 6
  • 0.87
  • Kẽm
  • mg
  • 4
  • 0.58
  • Mangan
  • mcg
  • 82
  • 13.31
  • Copper
  • mcg
  • 422
  • 61.07
  • Iodine
  • mcg
  • 94
  • 13.6
  • Selen
  • mcg
  • 12
  • 1.74
  • Metacare 1 200g
  • Giá bán

Sản phẩm được đóng trong lon thiếc đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.

  • Rửa tay sạch với xà phòng và nước trước khi pha.
  • Đun các dụng cụ, cốc và nắp trong nước sôi (đun sôi trong 2 phút).
  • Đun sôi nước để pha trong khoảng 1 phút, để nước nguội (40°C) trước khi pha.
  • Cho đúng lượng nước vào cốc/ bình rồi cho METACARE 1 vào theo hướng dẫn. Đậy kỹ nắp, khuấy/lắc đều cho đến khi tan hết. Thử độ nóng và cho bé dùng.
  • Bảo quản nơi khô ráo, sạch sẽ, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Lon khi đã mở phải được đậy kỹ và sử dụng hết trong vòng 3 tuần.
Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa:

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

SMARTA GROW NƯỚC

Chuyên biệt hỗ trợ chiều cao, não bộ cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
Chi tiết

YẾN MẠCH CHUỐI

Metacare Yến mạch Chuối & Olive cho bé từ 6 - 24 tháng tuổi.
Chi tiết

CARE 100 GOLD

Dành riêng cho trẻ thấp còi, suy dinh dưỡng, hỗ trợ tiêu hóa, ăn ngon miệng.
Chi tiết

CARE 100+

Dinh dưỡng cho trẻ nhẹ cân, biếng ăn, suy dinh dưỡng
Chi tiết

COLOSCARE 0+

Dinh dưỡng chuyên biệt tăng cường đề kháng cho trẻ 0 - 12 tháng       
Chi tiết

COLOSCARE

Dinh dưỡng chuyên biệt tăng cường đề kháng cho trẻ 1 - 10 tuổi     
Chi tiết

ColosCare Adult

Dinh dưỡng tăng cường sức đề kháng người lớn tuổi
Chi tiết

HANIE KID GOLD

Dành cho trẻ biếng ăn và suy dinh dưỡng từ 1-10 tuổi.
Chi tiết