ƯU ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA

LEANPRO THYRO

  • LEANPRO THYRO
    CẢI THIỆN HOẠT ĐỘNG TUYẾN GIÁP

    Cung cấp I-ốt, Selen hàm lượng phù hợp.
    Hỗ trợ giảm viêm nhờ Omega 3 giàu EPA + DHA, Nano Curcumin.

  • LEANPRO THYRO
    ĐIỀU HÒA CANXI MÁU, PHÒNG LOÃNG XƯƠNG

    Hàm lượng Canxi, Vitamin D3 cao cùng Magie, Phốt pho giảm nguy cơ hạ Canxi máu, phòng loãng xương.

  • LEANPRO THYRO
    KIỂM SOÁT CÂN NẶNG

    Hệ Slimcare độc đáo: Dinh dưỡng từ các loại hạt (Hạnh nhân & Yến mạch), Năng lượng thấp, Ít béo (139kcal/ly), Hệ bột đường ăn kiêng (Isomalt, Maltitol, Paltatinose)

  • LEANPRO THYRO
    DỄ TIÊU HÓA, HẤP THU, GIẢM MỆT MỎI

    Chất xơ hòa tan đáp ứng 100% nhu cầu viện dinh dưỡng quốc gia giúp tăng hệ vi khuẩn có lợi, giảm táo bón. Đặc biệt bổ sung Sắt, Axit Folic phòng ngừa tình trạng thiếu máu.
    Đạm quý Lactium cùng bộ đôi MG-B6 giúp giảm căng thẳng, mệt mỏi.

Thành phần dinh dưỡng

Người suy giáp do bệnh hoặc sau phẫu thuật, xạ trị cắt tuyến giáp cần một chế độ ăn riêng biệt, đóng vai trò quan trọng giúp tăng cường hoạt động khỏe mạnh của tuyến giáp.

LeanPro Thyro - dinh dưỡng chuyên biệt giúp cải thiện Hormone tuyến giáp, đặc biệt với hệ SLIM CARE độc quyền giúp kiểm soát cân nặng, giảm căng thẳng mệt mỏi, nâng cao thể trạng toàn diện.

  • Thành phần
  • Đơn vị
  • Trong 100g bột
  • Trong 1 ly (210ml)
  • Năng lượng
  • Kcal
  • 348
  • 139
  • Đạm
  • g
  • 15.0
  • 6.00
  • Chất béo
  • g
  • 6.80
  • 2.72
  • MUFA
  • mg
  • 2040
  • 816
  • PUFA
  • mg
  • 555
  • 222
  • Dầu cá (EPA+DHA)
  • mg
  • 300
  • 120
  • Bột đường
  • g
  • 71.0
  • 28.4
  • Chất xơ
  • g
  • 16.6
  • 6.64
  • Lactium
  • mg
  • 48.3
  • 19.3
  • Polyols
  • g
  • 2.55
  • 1.02
  • Curcumin
  • mg
  • 50.0
  • 20.0
  • Vitamin
  • Vitamin A
  • mcg
  • 499
  • 200
  • Vitamin D3
  • mcg
  • 9.94
  • 3.98
  • Vitamin E
  • mg
  • 12.4
  • 4.98
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 36.8
  • 14.7
  • Vitamin C
  • mg
  • 100
  • 40.0
  • Vitamin B1
  • mcg
  • 918
  • 367
  • Vitamin B2
  • mcg
  • 1113
  • 445
  • Nicacin
  • mcg
  • 15190
  • 6076
  • Axit Pantothenic
  • mcg
  • 1520
  • 1198
  • Vitamin B6
  • mcg
  • 1520
  • 608
  • Axit Folic
  • mcg
  • 326
  • 130
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1.95
  • 0.78
  • Biotin
  • mcg
  • 12.0
  • 4.79
  • Khoáng chất
  • Natri
  • mg
  • 360
  • 144
  • Kali
  • mg
  • 550
  • 220
  • Clo
  • mg
  • 145
  • 57.8
  • Canxi
  • mg
  • 840
  • 336
  • Photpho
  • mg
  • 560
  • 224
  • Magie
  • mg
  • 42.9
  • 17.2
  • Sắt
  • mg
  • 8.69
  • 3.84
  • Kẽm
  • mg
  • 5.80
  • 2.32
  • Mangan
  • mcg
  • 477
  • 191
  • Đồng
  • mcg
  • 219
  • 87.6
  • I-ốt
  • mcg
  • 137
  • 54.9
  • Selen
  • mcg
  • 15.0
  • 5.99
  • Crom
  • mcg
  • 8.11
  • 3.25
  • Molypden
  • mcg
  • 8.07
  • 3.23
Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: