ƯU ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA

COLOSCARE 0+

  • COLOSCARE 0+
    TĂNG CƯỜNG ĐỀ KHÁNG TỰ NHIÊN

    Sữa non Colostrum giàu kháng thể IgG giúp tăng cường miễn dịch tự nhiên, bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh.

  • COLOSCARE 0+
    HẠN CHẾ NHIỄM KHUẨN

    Chiết xuất nấm men Beta - Glucan 1,3/1,6 cùng Kẽm, vitamin A, C, E và Selen tăng hoạt động hệ thống miễn dịch, cải thiện sức khỏe hô hấp.

  • COLOSCARE 0+
    CẢI THIỆN SỨC KHỎE HÔ HẤP
    HMO 2'LF hạn chế vi khuẩn, virut xâm nhập, giúp giảm tình trạng nhiễm khuẩn.
  • COLOSCARE 0+
    HỖ TRỢ TIÊU HÓA, ĂN NGON

    Chất xơ hòa tan (FOS/Inulin) nuôi dưỡng vi khuẩn có lợi, hỗ trợ tiêu hóa, DHA hỗ trợ phát triển não bộ cùng vi chất đáp ứng khuyến nghị Bộ Y tế (*) hỗ trợ phát triển khỏe mạnh.

Thành phần dinh dưỡng

  • Thành phần
  • Đơn vị
  • Trong 100g
  • Trong 100ml pha chuẩn
  • Năng lượng
  • kcal
  • 484
  • 68.5
  • Đạm
  • g
  • 11.3
  • 1.60
  • Đạm Whey
  • g
  • 6.80
  • 0.96
  • Đạm Casein
  • g
  • 4.5
  • 0.64
  • Tỷ lệ đạm Whey:Casein
  • 64:40
  • 60:40
  • Colostrum
  • mg
  • 7500
  • 1062
  • IgG
  • mg
  • 1212
  • 172
  • Lactoferin
  • mg
  • 27.3
  • 3.68
  • Chất béo
  • g
  • 23.1
  • 3.27
  • LA
  • mg
  • 1997
  • 283
  • ALA
  • mg
  • 250
  • 35.4
  • Tỷ lệ LA:ALA
  • 8
  • 8
  • Carbohydrate
  • g
  • 59.0
  • 8.35
  • Chất xơ
  • g
  • 2.01
  • 0.28
  • HMO
  • mg
  • 240
  • 34.0
  • Beta-glucan 1.3/1.6
  • Taurine
  • mg
  • 17.3
  • 2.45
  • Choline
  • mg
  • 79.9
  • 11.3
  • Lutein
  • mcg
  • 49.1
  • 6.95
  • Inositol
  • mg
  • 60.3
  • 8.63
  • L-Caminitine
  • mg
  • 10.7
  • 1.51
  • Lợi khuẩn
  • CFU
  • 6.37x10^8
  • 9.0x10^7
  • Vitamin A
  • IU
  • 1650
  • 234
  • Vitamin D3
  • IU
  • 227
  • 32.1
  • Vitamin E
  • IU
  • 8.24
  • 1.17
  • Vitamin K1
  • mcg
  • 34.2
  • 4.84
  • Vitamin C
  • mcg
  • 75.7
  • 10.7
  • Vitamin B1
  • mcg
  • 544
  • 77.0
  • Vitamin B2
  • mcg
  • 722
  • 102
  • Niacin
  • mcg
  • 3268
  • 463
  • Axit Pnatotheic
  • mcg
  • 2542
  • 360
  • Vitamin B6
  • mcg
  • 525
  • 74.3
  • Axit Folic
  • mcg
  • 53.1
  • 7.52
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1.67
  • 0.24
  • Biotin
  • mcg
  • 14.4
  • 2.04
  • Khoáng
  • Natri
  • mg
  • 114
  • 16.1
  • Kali
  • mg
  • 389
  • 55.1
  • Clo
  • mg
  • 297
  • 42.0
  • Canxi
  • mg
  • 297
  • 42.0
  • Phốt pho
  • mg
  • 216
  • 30.6
  • Tỷ lệ Canxi:Photpho
  • 1.38
  • 1.38
  • Magie
  • mg
  • 51.2
  • 7.25
  • Sắt
  • mg
  • 8.66
  • 1.23
  • Kẽm
  • mg
  • 6.84
  • 0.97
  • Mangan
  • mcg
  • 110
  • 15.6
  • Đồng
  • mcg
  • 545
  • 64.3
  • Iot
  • mcg
  • 62.9
  • 8.90
  • Selen
  • mcg
  • 9.58
  • 1.36
    Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa:

    SẢN PHẨM LIÊN QUAN

    METAMOM HỘP 10...

    Dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai và cho con bú.
    Chi tiết

    METAMOM HƯƠNG CAM

    Dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai và cho con bú.
    Chi tiết

    METAMOM HƯƠNG SOCOLA

    Dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai và cho con bú.
    Chi tiết

    METAMOM HƯƠNG VANI

    Dinh dưỡng cho bà mẹ mang thai và cho con bú.
    Chi tiết

    ColosCare Adult

    Dinh dưỡng tăng cường sức đề kháng người lớn tuổi
    Chi tiết