Assessment of nutritional status







    Lưu ý:

    • Đối với trẻ dưới 2 tuổi, chiều cao tính bằng độ dài trẻ khi nằm.
    • Chiều cao, cân nặng khuyến cáo nhập chính xác.
      VD: chiều cao : 89.4 cm, cân nặng 14.6 kg.
    • Nhập đầy đủ các thông tin để có kết quả chính xác.
    • Đối với trường hợp sinh sau năm 1990 chọn mục 1990...

    Tình trạng dinh dưỡng

    BMI = 20.7, Bình thường

    Kết quả

    • Circle Bạn đang có cân nặng cân đối với chiều cao hiện có. Cần duy trì chế độ ăn uống hiện tại, ăn đa dạng thực phẩm, ăn đủ bữa, tăng cường rau xanh, quả chín, lưu ý bổ sung các thực phẩm giàu canxi như cua đồng, rạm, cá nhỏ ăn luôn xương, tép nhỏ ăn luôn vỏ, đậu nành, đậu hũ, uống thêm sữa giàu canxi như sản phẩm NuCalci…
    • Vận động thường xuyên. Ngủ sớm và đủ giấc.

    * Hãy liên hệ Chuyên gia Dinh dưỡng theo số 1800.6011 để được tư vấn thêm.

    Bảng đánh giá theo chuẩn của Tổ chức Y tế thế giới(WHO) và dành riêng cho người châu Á ( IDI&WPRO)
    Phân loại WHO BMI (kg/m2) IDI & WPRO BMI (kg/m2)
    Cân nặng thấp (gầy) <18.5 <18.5
    Bình thường 18.5 – 24.9 18.5 – 22.9
    Thừa cân 25 – 29.9 23 – 24.9
    Béo phì độ I 30 – 34.9 25 – 29.9
    Béo phì độ II 35 – 39.9 30 – 34.9
    Béo phì độ III >=40 >=35

    BÀI VIẾT LIÊN QUAN