ƯU ĐIỂM NỔI TRỘI CỦA

HANIE KID JUNIOR 1

  •  

  •  

  •  
  • HANIE KID JUNIOR 1

     

     

Thành phần dinh dưỡng

 

  • Thành phần
  • Đơn vị
  • Trong 100g bột
  • Trong 100ml pha chuẩn
  • Năng lượng
  • kcal
  • 535.8
  • 77.7
  • Protein
  • g
  • 12.7
  • 1.8
  • Whey
  • g
  • 7.0
  • 1.0
  • Casein
  • g
  • 4.7
  • 0.7
  • Fat
  • g
  • 27.8
  • 4.0
  • DHA
  • mg
  • 20.0
  • 2.9
  • Axit Linoleic
  • mg
  • 5160.0
  • 748.2
  • Axit alpha Linolenic
  • mg
  • 767.0
  • 111.2
  • Carbohydrate
  • g
  • 58.6
  • 8.5
  • FOS
  • g
  • 2.0
  • 0.3
  • Taurine
  • mg
  • 30.0
  • 4.4
  • Choline
  • mg
  • 82.0
  • 11.9
  • L-carnitin
  • mg
  • 12.0
  • 1.7
  • Inositol
  • mg
  • 44.0
  • 6.4
  • Colostrum
  • mg
  • 300.0
  • 43.5
  • Nucleotides
  • mg
  • 25.0
  • 3.6
  • Vitamin A
  • mcg
  • 566.0
  • 82.1
  • Vitamin D3
  • mcg
  • 7.4
  • 1.1
  • Vitamin E
  • mg
  • 12.7
  • 7.8
  • Vitamin K
  • mcg
  • 45.8
  • 6.6
  • Vitamin C
  • mg
  • 116.6
  • 16.9
  • Vitamin B1
  • mcg
  • 635.3
  • 92.1
  • Vitamin B2
  • mcg
  • 791.7
  • 114.8
  • Niacin
  • mcg
  • 4300.8
  • 623.6
  • Pantothenic Acid
  • mcg
  • 2912.7
  • 422.3
  • Vitamin B6
  • mcg
  • 462.0
  • 67.0
  • Folic Acid
  • mcg
  • 85.1
  • 12.3
  • Vitamin B12
  • mcg
  • 1.3
  • 0.2
  • Biotin
  • mcg
  • 21.0
  • 3.0
  • Natri
  • mg
  • 168.0
  • 24.4
  • Kali
  • mg
  • 543.9
  • 78.9
  • Clo
  • mg
  • 438.9
  • 63.6
  • Canxi
  • mg
  • 368.6
  • 53.4
  • Phospho
  • mg
  • 231.0
  • 33.5
  • Magie
  • mg
  • 44.1
  • 6.4
  • Sắt
  • mg
  • 6.3
  • 0.9
  • Kẽm
  • mg
  • 4.2
  • 0.6
  • Mangan
  • mcg
  • 96.6
  • 14.0
  • Đồng
  • mcg
  • 443.1
  • 64.2
  • Iodine
  • mcg
  • 96.7
  • 14.3
  • Selen
  • mcg
  • 12.6
  • 1.8
  • Hanie Kid 1
  • Giá bán
  • Lon 400g
  • 256.000
  • Lon 900g
  • 535.000

Sản phẩm được đóng trong lon thiếc đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.

  • Rửa tay sạch với xà phòng và nước trước khi pha.
  • Đun các dụng cụ, cốc và nắp trong nước sôi (đun sôi trong 2 phút).
  • Đun sôi nước để pha trong khoảng 1 phút, để nước nguội (40°C) trước khi pha.
  • Cho đúng lượng nước vào cốc/ bình rồi cho HANIEKID 1 vào theo hướng dẫn. Đậy kỹ nắp, khuấy/lắc đều cho đến khi tan hết. Thử độ nóng rồi sử dụng.
  • Bảo quản nơi khô ráo, sạch sẽ, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Lon khi đã mở phải được đậy kỹ và sử dụng hết trong vòng 3 tuần.
Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa: Từ khóa:

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

HANIE KID JUNIOR...

Chăm sóc toàn diện cho trẻ từ 6-12 tháng tuổi.
Chi tiết

METACARE 1

Chăm sóc toàn diện cho trẻ 0-6 tháng tuổi.
Chi tiết

METACARE 2

Chăm sóc toàn diện cho trẻ 6-12 tháng tuổi.
Chi tiết

METACARE 3

Chăm sóc toàn diện cho trẻ 1-3 tuổi.
Chi tiết

METACARE 4

Chăm sóc toàn diện cho trẻ 3-6 tuổi.
Chi tiết

METACARE 5

Chăm sóc toàn diện cho trẻ trên 6 tuổi.
Chi tiết

METACARE ECO

Chăm sóc toàn diện cho trẻ nhỏ với định dạng pha sẵn tiện lợi mới.
Chi tiết

METACARE PHA SẴN

Chăm sóc toàn diện cho trẻ nhỏ với định dạng pha sẵn tiện lợi mới.
Chi tiết